to a lesser degree

/tuː ə ˈlɛsər dɪˈɡriː/
ở mức độ thấp hơn

She enjoys hiking, and to a lesser degree, swimming.

Cô ấy thích đi bộ đường dài, và ở mức độ thấp hơn, bơi lội.


trang trọng

ở mức độ thấp hơn so với điều đã được đề cập trước đó

The first option is expensive; to a lesser degree, the second is also costly.

Lựa chọn đầu tiên rất đắt; ở mức độ thấp hơn, lựa chọn thứ hai cũng tốn kém.

He was criticized for his lack of preparation, and to a lesser degree, for his poor communication.

Anh ấy bị chỉ trích vì thiếu chuẩn bị, và ở mức độ thấp hơn, vì giao tiếp kém.

Thường dùng để so sánh mức độ giữa hai sự việc hoặc khía cạnh, trong đó sự việc thứ hai có mức độ nhẹ hơn.

Cụm từ kết hợp

to a lesser extentở mức độ thấp hơnto a greater degreeở mức độ cao hơn

Cụm từ liên quan

to some extentcụm từ
ở một mức độ nào đó

Mẹo hay

Sử dụng trong so sánh mức độ

Cụm từ này hữu ích khi bạn muốn nhấn mạnh rằng một khía cạnh nào đó ít quan trọng hoặc ít nghiêm trọng hơn so với khía cạnh khác. Ví dụ: 'She was criticized for her tardiness, and to a lesser degree, for her attitude.' (Cô ấy bị chỉ trích vì đến muộn, và ở mức độ thấp hơn, vì thái độ của mình.)

Quy tắc vàng

Tránh nhầm lẫn với 'to a lesser extent'

'To a lesser degree' và 'to a lesser extent' có nghĩa tương tự nhau, nhưng 'degree' thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn, trong khi 'extent' phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Nguồn gốc từ

Cụm từ kết hợp 'to a degree' (ở một mức độ nhất định) với 'lesser' (ít hơn, thấp hơn) để tạo thành cách diễn đạt so sánh mức độ. 'Lesser' là dạng so sánh của 'little' trong tiếng Anh cổ.

Ghi chú sử dụng

Thường đứng sau dấu chấm phẩy (;) hoặc dấu phẩy (,) để nối hai mệnh đề có mối quan hệ so sánh. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng quá mức.

Phân tích từ

to
đến, tới
preposition
+
a
một
article
+
lesser
ít hơn, thấp hơn
adjective
+
degree
mức độ, trình độ
noun
Từ Điển Anh Việt