taxi
xe taxiI called a taxi to go to the airport.
Tôi gọi một xe taxi để đến sân bay.
thông thường
Xe ô tô cho thuê, di chuyển hành khách theo yêu cầu, thường có biển hiệu 'taxi'.
The taxi driver took a shortcut through the alley.
Tài xế taxi đã đi qua một con hẻm để rút ngắn thời gian.
‘Taxi’ là từ mượn từ tiếng Anh; trong tiếng Việt thường nói ‘xe taxi’ hoặc chỉ ‘taxi’.
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Anh Việt