Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. sleep well

sleep well

/sliːp wɛl/
ngủ ngon

I hope you sleep well tonight.

Tôi hy vọng bạn ngủ ngon đêm nay.


thông thường

Ngủ sâu, ngủ thoải mái, không bị gián đoạn.

After a long day, I need to sleep well.

Sau một ngày dài, tôi cần ngủ ngon.

She always sleeps well after drinking tea.

Cô ấy luôn ngủ ngon sau khi uống trà.

Thường được sử dụng để chúc người khác ngủ ngon hoặc mô tả sự thoải mái khi ngủ.

Cụm từ kết hợp

sleep well tonightngủ ngon đêm naysleep well at nightngủ ngon vào ban đêm

Từ đồng nghĩa

sleep soundlysleep peacefullysleep comfortably

Từ trái nghĩa

sleep poorlysleep restlessly

Cụm từ liên quan

sleep tightcụm từ
ngủ ngon

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống chúc người khác

Bạn có thể sử dụng 'sleep well' khi chúc người khác ngủ ngon, ví dụ: 'Sleep well and have sweet dreams!'

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'sleep' (ngủ) và 'well' (tốt), mô tả sự thoải mái khi ngủ.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống chúc người khác ngủ ngon hoặc mô tả sự thoải mái khi ngủ.

Phân tích từ

sleep
ngủ
root
+
well
tốt
adverb
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.