Looking up...
She scoffed down her lunch before the meeting.
Cô ấy ăn nhanh và nhiều bữa trưa trước khi họp.
Ăn nhanh và nhiều, thường do đói hoặc muốn ăn nhanh.
He scoffed down three sandwiches in minutes.
Anh ấy ăn nhanh và nhiều ba bánh mì trong vài phút.
Thường dùng để mô tả hành động ăn nhanh và nhiều, đặc biệt là khi đói hoặc muốn ăn nhanh.
Cụm từ này thường dùng trong tiếng nói thông tục, không phù hợp trong văn bản chính thức.
Tránh dùng trong văn bản hoặc hội thoại chính thức.
Từ ghép từ 'scoff' (ăn nhanh) và 'down' (xuống), mô tả hành động ăn nhanh và nhiều.
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục hoặc không chính thức.