Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. progressing

progressing

/prəˈɡresɪŋ/
tiến bộ, phát triển

The company is progressing well with its new project.

Công ty đang tiến bộ tốt với dự án mới của họ.


trang trọngthông thường

Đang tiến bộ, phát triển hoặc tiến triển

She is progressing in her studies.

Cô ấy đang tiến bộ trong học tập của mình.

The project is progressing according to plan.

Dự án đang tiến triển theo kế hoạch.

Thường dùng để mô tả sự tiến bộ trong công việc, học tập, hoặc dự án.

Cụm từ kết hợp

progressing welltiến bộ tốtprogressing slowlytiến bộ chậmprogressing rapidlytiến bộ nhanh

Từ đồng nghĩa

advancingdevelopingimprovingmoving forward

Từ trái nghĩa

regressingdecliningstagnating

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Từ 'progressing' thường dùng để mô tả sự tiến bộ trong công việc, học tập hoặc dự án.

Nguồn gốc từ

Từ 'progress' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'progressus', nghĩa là 'tiến bộ'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức và thông thường để mô tả sự tiến bộ.

Phân tích từ

pro
tiền tố chỉ sự tiến bộ
prefix
+
gress
từ gốc có nghĩa 'di chuyển'
root
+
-ing
hiện tại tiếp diễn
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.