Looking up...
This cheap phone is not worth it.
Điện thoại rẻ này không đáng giá.
Không đáng giá, không xứng đáng với giá tiền hoặc nỗ lực mà bạn phải bỏ ra.
The concert tickets are expensive, but the experience was not worth it.
Vé xem buổi hòa nhạc đắt, nhưng trải nghiệm đó không đáng giá.
Studying for this exam is stressful, but it's worth it.
Học cho kỳ thi này rất căng thẳng, nhưng nó đáng giá.
Thường dùng để đánh giá giá trị của một sản phẩm, dịch vụ, hoặc trải nghiệm.
Dùng để nói về giá trị của một thứ so với giá tiền hoặc nỗ lực cần thiết.
Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'not' (không) và 'worth it' (đáng giá).
Thường dùng để đánh giá giá trị của một thứ gì đó so với giá tiền hoặc nỗ lực cần thiết.