Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. next time

next time

/nɛkst taɪm/
lần sau

I'll do better next time.

Tôi sẽ làm tốt hơn lần sau.


thông thường

Thời điểm hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường đề cập đến một lần tiếp theo hoặc cơ hội tiếp theo.

Let's meet for coffee next time you're in town.

Chúng ta hãy gặp nhau uống cà phê lần sau anh đến thành phố này.

Next time, I'll remember to bring my umbrella.

Lần sau, tôi sẽ nhớ mang theo ô.

Thường dùng để đề cập đến một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần.

Cụm từ kết hợp

next time aroundlần saunext time we meetlần gặp nhau sau

Từ đồng nghĩa

the next occasionthe next opportunity

Từ trái nghĩa

last timethis time

Cụm từ liên quan

this timecụm từ
lần này
last timecụm từ
lần trước

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống tương lai

Bạn có thể sử dụng 'next time' để đề cập đến một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường liên quan đến một lần tiếp theo hoặc cơ hội tiếp theo.

Quy tắc vàng

Không dùng để chỉ quá khứ

'Next time' chỉ dùng để đề cập đến tương lai, không dùng để chỉ quá khứ.

Nguồn gốc từ

Từ ghép của 'next' (tiếp theo) và 'time' (thời điểm), dùng để chỉ một thời điểm hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để đề cập đến một hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường liên quan đến một lần tiếp theo hoặc cơ hội tiếp theo.

Phân tích từ

next
tiếp theo
adjective
+
time
thời điểm
noun
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.