Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. magnificent

magnificent

/ˈmæɡnɪfɪsənt/
rất đẹp, hùng vĩ

The view from the mountaintop was absolutely magnificent.

Cảnh quan từ đỉnh núi thật là hùng vĩ.


trang trọngthông thường

Rất đẹp, hùng vĩ, gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô.

She wore a magnificent gown at the ball.

Cô ấy mặc một chiếc váy hùng vĩ tại buổi vũ hội.

The ancient ruins were magnificent in their grandeur.

Các di tích cổ kính thật hùng vĩ trong vẻ hùng vĩ của chúng.

Thường dùng để mô tả cảnh quan, kiến trúc, hoặc những thứ gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô.

Cụm từ kết hợp

magnificent viewcảnh quan hùng vĩmagnificent architecturekiến trúc hùng vĩmagnificent performancebiểu diễn hùng vĩ

Từ đồng nghĩa

splendidgrandimpressivestunningspectacular

Từ trái nghĩa

ordinarymediocreplainunimpressive

Mẹo hay

Sử dụng trong văn viết

Từ này thường dùng trong văn viết để mô tả cảnh quan, kiến trúc, hoặc những sự kiện gây ấn tượng mạnh.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'magnificus', từ 'magnus' (lớn) và 'faciō' (làm).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả những thứ gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc quy mô, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.

Phân tích từ

magn
lớn
root
+
ific
làm
suffix
+
ent
tính chất
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.