Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. irritable

irritable

/ˈɪr.ɪ.tə.bəl/
dễ nổi giận

She was irritable after not getting enough sleep.

Cô ấy dễ nổi giận sau khi không ngủ đủ giấc.


thông thường

Dễ nổi giận, dễ bị kích động hoặc tức giận.

The baby became irritable when hungry.

Em bé dễ nổi giận khi đói.

His irritable mood made it hard to work with him.

Tính cách dễ nổi giận của anh ta khiến việc làm việc với anh ta trở nên khó khăn.

Thường dùng để mô tả người dễ bị kích động hoặc tức giận vì các lý do nhỏ.

Cụm từ kết hợp

irritable bowel syndromehội chứng ruột kích ứngirritable moodtính cách dễ nổi giận

Từ đồng nghĩa

easily annoyedtouchytestypeevish

Từ trái nghĩa

calmpatienteven-tempered

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh y tế

Từ 'irritable' cũng có thể dùng để mô tả triệu chứng của hội chứng ruột kích ứng (irritable bowel syndrome).

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'irritabilis', có nghĩa là 'có thể bị kích động'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả người dễ bị kích động hoặc tức giận vì các lý do nhỏ. Có thể dùng trong bối cảnh y tế để mô tả triệu chứng của hội chứng ruột kích ứng.

Phân tích từ

irrit-
kích động, kích thích
root
+
-able
có thể
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.