Looking up...
She felt inexperienced when starting her first job.
Cô ấy cảm thấy không có kinh nghiệm khi bắt đầu công việc đầu tiên của mình.
Chưa có kinh nghiệm hoặc thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nhất định.
As an inexperienced driver, he was nervous on the highway.
Vì là một tài xế không có kinh nghiệm, anh ấy lo lắng khi lái xe trên đường cao tốc.
Thường dùng để mô tả người mới bắt đầu hoặc chưa được đào tạo đầy đủ.
Dùng để mô tả người mới hoặc chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nhất định.
Từ ghép từ tiền tố 'in-' (không) và 'experienced' (có kinh nghiệm).
Thường dùng để chỉ người mới bắt đầu hoặc chưa được đào tạo đầy đủ trong một lĩnh vực nhất định.