Looking up...
She's in the mood for pizza tonight.
Cô ấy có tâm trạng muốn ăn pizza tối nay.
Có tâm trạng thích hoặc sẵn sàng để làm điều gì đó.
I'm not in the mood for a party tonight.
Tôi không có tâm trạng tham gia tiệc tối nay.
He's in the mood to watch a movie.
Anh ấy có tâm trạng xem phim.
Thường dùng để nói về tình trạng tâm lý của một người về việc thích hoặc không thích làm điều gì đó.
Bạn có thể sử dụng "in the mood" để nói về tâm trạng của mình hoặc của người khác về việc thích hoặc không thích làm điều gì đó.
"In the mood" thường dùng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày và không phù hợp cho các tình huống nghiêm túc.
Thường dùng trong tiếng Anh để mô tả tâm trạng của một người về việc thích hoặc không thích làm điều gì đó.
Thường dùng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về tâm trạng của mình hoặc của người khác.