Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. imperfect

imperfect

/ɪmˈpɜːrfɪkt/
không hoàn hảo

The painting is beautiful, but it has some imperfect details.

Bức tranh rất đẹp, nhưng nó có một số chi tiết không hoàn hảo.


chung

Không hoàn hảo, có những thiếu sót hoặc lỗi.

Nobody is perfect, and that's okay.

Không ai hoàn hảo, và điều đó là bình thường.

The system is imperfect, but it works.

Hệ thống không hoàn hảo, nhưng nó vẫn hoạt động.

Thường dùng để mô tả cái gì đó không hoàn hảo nhưng vẫn có giá trị.

Cụm từ kết hợp

imperfectlykhông hoàn hảoimperfectly formedđược hình thành không hoàn hảo

Từ đồng nghĩa

flaweddefectiveimperfectlyunfinished

Từ trái nghĩa

perfectflawlessideal

Cụm từ liên quan

imperfect tensecụm từ
thì quá khứ đơn trong tiếng Anh

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ 'imperfect' thường dùng để mô tả cái gì đó không hoàn hảo nhưng vẫn có giá trị. Ví dụ: 'The system is imperfect, but it works.'

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'imperfect' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'imperfectus', nghĩa là 'không hoàn hảo'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để mô tả cái gì đó có những thiếu sót nhưng vẫn có giá trị. Nó cũng có thể dùng để chỉ một quá trình chưa hoàn thành.

Phân tích từ

im-
không
prefix
+
perfect
hoàn hảo
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.