his
của anh ấyThis is his book.
Đây là quyển sách của anh ấy.
trang trọng
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam (đặc biệt là người được đề cập trước đó).
He lost his keys yesterday.
Anh ấy mất chìa khóa của mình ngày hôm qua.
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam.
Mẹo hay
Sử dụng đúng giới từ sở hữu
Dùng 'his' khi đề cập đến sở hữu của một người nam, ví dụ: 'This is his book.'
Nguồn gốc từ
Từ cổ tiếng Anh 'his', từ 'hīs', từ 'hīs' (sở hữu cách của 'hē').
Ghi chú sử dụng
Dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan đến một người nam, thường được sử dụng sau khi đề cập đến người đó.
Từ Điển Anh Việt