haunt

/hɔːnt/
ám ảnh

The memory of that accident still haunts her.

Ký ức về vụ tai nạn đó vẫn ám ảnh cô ấy.


neutral

ám ảnh ai đó (về ký ức, nỗi sợ, hoặc điều gì tiêu cực)

The ghost is said to haunt the old castle at night.

Người ta nói rằng bóng ma ám ảnh tòa lâu đài cũ vào ban đêm.

His past failures continue to haunt him.

Những thất bại trong quá khứ vẫn ám ảnh anh ấy.

Có thể dùng cho nghĩa bóng (ám ảnh tâm trí) hoặc nghĩa đen (ma ám).

thông thường

thường xuyên lui tới một nơi (thường là nơi không mong muốn)

He haunts that café every afternoon.

Anh ấy thường lui tới quán cà phê đó vào mỗi buổi chiều.

Ít phổ biến hơn nghĩa đầu, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Cụm từ kết hợp

be haunted bybị ám ảnh bởihaunt someone's dreamsám ảnh giấc mơ của aihaunt a placethường lui tới một nơi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Phân biệt 'haunt' và 'obsess'

'Haunt' thường ám chỉ điều tiêu cực ám ảnh tâm trí (ví dụ: nỗi sợ, ký ức), trong khi 'obsess' nhấn mạnh sự ám ảnh mạnh mẽ, đôi khi không nhất thiết tiêu cực (ví dụ: ám ảnh bởi công việc).

Quy tắc vàng

Sử dụng 'haunt' trong ngữ cảnh tiêu cực

Mặc dù 'haunt' có thể dùng cho nghĩa đen (ma ám), trong giao tiếp hàng ngày, nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh tiêu cực về mặt tâm lý (ám ảnh bởi nỗi sợ, thất bại, hoặc ký ức).

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh cổ 'hāntian' (săn đuổi, truy bắt), có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ 'huntōn' (săn bắn). Ban đầu mang nghĩa săn bắn, sau phát triển thành nghĩa bóng ám ảnh tâm trí.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, 'ám ảnh' thường dùng cho nghĩa bóng (về ký ức, nỗi sợ), ít dùng nghĩa đen (ma ám) trong giao tiếp hàng ngày trừ trường hợp văn học/kinh dị. Cần phân biệt với 'ám ảnh' trong tâm lý học (obsession) và 'ma ám' (haunting by ghosts).

Phân tích từ

haunt
ám ảnh / truy bắt
root
Từ Điển Anh Việt