Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. duty

duty

/ˈdjuːti/
nhiệm vụ

It is my duty to help you.

Đó là nhiệm vụ của tôi giúp bạn.


Luật
trang trọng

trách nhiệm pháp lý hoặc nghĩa vụ được quy định bởi luật; việc phải thực hiện theo quy định pháp luật

The duty to disclose financial information is required by law.

Nghĩa vụ tiết lộ thông tin tài chính được yêu cầu bởi pháp luật.

Thường dùng trong các văn bản pháp lý, hợp đồng và quy định.

neutral

trách nhiệm, công việc được giao hoặc tự nguyện thực hiện; nghĩa vụ đạo đức hoặc xã hội

She felt a duty to protect her younger brother.

Cô ấy cảm thấy có nhiệm vụ bảo vệ em trai mình.

Có thể đi kèm với giới từ "to" (duty to + verb).

neutral

công việc, nhiệm vụ cụ thể trong một vị trí hoặc vai trò

His duties include managing the team and reporting to the director.

Nhiệm vụ của anh ấy bao gồm quản lý đội và báo cáo cho giám đốc.

Cụm từ kết hợp

duty freemiễn thuếduty cyclechu kỳ làm việcduty boundbị ràng buộc bởi nghĩa vụ
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.