Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. divergent from

divergent from

/daɪˈvɜːrdʒənt frəm/
khác với

His ideas are divergent from mainstream thinking.

Ý tưởng của anh ấy khác với suy nghĩ chung.


trang trọng

khác, không giống, lệch khỏi (điểm chuẩn, quan điểm, xu hướng)

The new policy is divergent from previous regulations.

Chính sách mới khác với các quy định trước đây.

Thường đi kèm với danh từ chỉ chuẩn hoặc nhóm để so sánh.

Cụm từ kết hợp

divergent from the normkhác với chuẩn mựcdivergent from expectationskhác với mong đợi

Từ đồng nghĩa

different fromdeviating from

Từ trái nghĩa

convergent withaligned with

Cụm từ liên quan

diverge fromcụm từ
rời khỏi, lệch khỏi

Mẹo hay

Cách dùng

Khi muốn nhấn mạnh sự khác biệt so với một chuẩn, dùng 'divergent from' + danh từ chỉ chuẩn.

Quy tắc vàng

Quy tắc chính

Chỉ dùng 'divergent from' khi tính chất khác biệt là đáng chú ý và có thể đo lường được.

Nguồn gốc từ

Từ Latin 'divergere' (di- ‘ra khỏi’ + vergere ‘đánh’), qua tiếng Pháp 'divergent' → tiếng Anh.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả sự khác biệt rõ rệt so với một tiêu chuẩn, quan điểm hoặc xu hướng đã được chấp nhận.

Phân tích từ

divergent
có xu hướng lệch, không đồng nhất
root
+
from
từ, so với
preposition
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.