Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. bibliophile

bibliophile

/ˈbɪbliəfaɪl/
người yêu sách

She is a bibliophile who collects rare books.

Cô ấy là một người yêu sách và thu thập sách quý hiếm.


thông thường

người yêu sách, người thích đọc sách và thu thập sách

His bibliophile tendencies led him to buy first editions.

Sở thích yêu sách của anh ấy đã khiến anh mua các bản đầu tiên.

Thường dùng để mô tả người có sở thích đặc biệt với sách và văn hóa sách.

Cụm từ kết hợp

avid bibliophilengười yêu sách nhiệt tìnhrare bibliophilengười yêu sách quý hiếm

Từ đồng nghĩa

book loverbook collectorbookworm

Từ trái nghĩa

book haternon-reader

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả người yêu sách, không dùng để chỉ người chỉ thích đọc sách.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh, từ 'bibli-' (sách) + '-phile' (người yêu thích).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả người có sở thích đặc biệt với sách và văn hóa sách.

Phân tích từ

biblio
sách
root
+
-phile
người yêu thích
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.