Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. be patient

be patient

/biː ˈpeɪʃənt/
kiên nhẫn

You need to be patient when learning a new language.

Bạn cần kiên nhẫn khi học một ngôn ngữ mới.


thông thường

Giữ bình tĩnh, không vội vàng hoặc tức giận trong một tình huống khó khăn hoặc mất thời gian.

She had to be patient while waiting for her test results.

Cô ấy phải kiên nhẫn khi chờ kết quả bài kiểm tra của mình.

Be patient with yourself; learning takes time.

Hãy kiên nhẫn với chính mình; học tập mất thời gian.

Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu tự kiểm soát và chờ đợi.

Cụm từ kết hợp

be patient withkiên nhẫn vớilose patiencemất kiên nhẫn

Từ đồng nghĩa

keep calmremain calmbe tolerant

Từ trái nghĩa

be impatientlose one's temper

Cụm từ liên quan

patience is a virtuetục ngữ
kiên nhẫn là một đức tính

Mẹo hay

Khi sử dụng

Dùng khi muốn khuyến khích ai đó giữ bình tĩnh trong một tình huống khó khăn.

Nguồn gốc từ

Từ 'patient' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'patientia', có nghĩa là 'sự chịu đựng'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng khi cần khuyến khích ai đó giữ bình tĩnh trong một tình huống khó khăn hoặc mất thời gian.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.