at the end of one's
ở cuối cùng củaShe was at the end of her rope.
Cô ấy đã đến bước đường cùng.
thông thường
tình trạng cực kỳ khó khăn hoặc tuyệt vọng
He was at the end of his tether.
Anh ấy đã đến bước đường cùng.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Từ Điển Anh Việt