Looking up...
She spent a small fortune on her wedding dress.
Cô ấy đã chi một số tiền lớn cho chiếc váy cưới của mình.
Một số tiền lớn, thường nhiều hơn mức bình thường hoặc dự kiến.
He won a small fortune in the lottery.
Anh ta đã trúng một số tiền lớn trong cuộc xổ số.
The renovation cost a small fortune.
Tiền sửa chữa nhà đã chi một số tiền lớn.
Thường dùng để mô tả một khoản tiền lớn mà người ta phải chi hoặc kiếm được.
Thường dùng để mô tả việc chi tiền lớn cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.
Thường dùng để mô tả một khoản tiền lớn mà người ta phải chi hoặc kiếm được.
Thường dùng để mô tả một khoản tiền lớn mà người ta phải chi hoặc kiếm được.