Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. Swiftie

Swiftie

/ˈswɪfti/
người hâm mộ Taylor Swift

She's a die-hard Swiftie who knows all the lyrics to every song.

Cô ấy là một Swiftie nhiệt tình biết tất cả lời bài hát của mọi ca khúc.


thông thường

Người hâm mộ hoặc người ủng hộ Taylor Swift, nghệ sĩ nhạc pop nổi tiếng.

The concert was packed with Swifties singing along to every song.

Buổi hòa nhạc đầy chỗ ngồi với những Swiftie hát theo từng bài hát.

She bought a Swiftie merch collection to show her fandom.

Cô ấy mua một bộ sưu tập đồ Swiftie để thể hiện sự hâm mộ của mình.

Thường được sử dụng trong cộng đồng người hâm mộ hoặc trên mạng xã hội.

Cụm từ kết hợp

die-hard Swiftiengười hâm mộ Swiftie nhiệt tìnhSwiftie merchđồ Swiftie

Từ đồng nghĩa

Taylor Swift fanSwift fan

Cụm từ liên quan

Swiftie squadcụm từ
nhóm người hâm mộ Swiftie

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này chỉ dùng để chỉ người hâm mộ Taylor Swift, không dùng cho nghệ sĩ khác.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ tên của Taylor Swift và hậu tố '-ie' (thường dùng để chỉ người hâm mộ).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong cộng đồng người hâm mộ hoặc trên mạng xã hội để chỉ những người ủng hộ Taylor Swift.

Phân tích từ

Swift
tên của Taylor Swift
root
+
-ie
hậu tố chỉ người hâm mộ
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.