Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. Geisterspiele

Geisterspiele

/ˈɡaɪ̯stɐˌʃpiːlə/
trận đấu không khán giả

Während der Pandemie fanden viele Fußballspiele als Geisterspiele statt.

Trong thời kỳ đại dịch, nhiều trận bóng đá diễn ra dưới dạng trận đấu không khán giả.


Thể thao

Trận đấu thể thao diễn ra mà không có khán giả hiện diện, thường do lý do an toàn hoặc hạn chế y tế.

Die Bundesliga setzte die Saison mit Geisterspielen fort.

Bundesliga tiếp tục mùa giải với các trận đấu không khán giả.

Thường được sử dụng trong bối cảnh đại dịch COVID-19 khi các sự kiện thể thao bị hạn chế.

Cụm từ kết hợp

Geisterspiele austragentổ chức trận đấu không khán giảGeisterspiele veranstaltentổ chức trận đấu không khán giả

Từ đồng nghĩa

Spiele ohne ZuschauerZuschauermangel-Spiele

Từ trái nghĩa

PublikumsspieleSpiele mit Zuschauern

Cụm từ liên quan

Publikumcụm từ
khán giả
Zuschauermangelcụm từ
thiếu khán giả

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này chỉ được sử dụng cho các trận đấu thể thao, không áp dụng cho các sự kiện văn hóa khác.

Quy tắc vàng

Ngữ cảnh

Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh đại dịch hoặc sự kiện thể thao bị hạn chế.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'Geist' (ma) và 'Spiel' (trận đấu), ám chỉ không có khán giả như một không gian trống rỗng.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong bối cảnh đại dịch hoặc sự kiện thể thao bị hạn chế.

Phân tích từ

Geist
ma
root
+
Spiel
trận đấu
root
Từ Điển Đức Việt
Xem thêm từ German→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.