lũ lụt

/luː˦˥ lɨt̚˧˥/
noun初级
正式

指大量的水因暴雨、河流决口等原因淹没土地的自然灾害。

Thành phố đã phải đối mặt với lũ lụt kéo dài nhiều ngày.

该城市不得不面对持续多天的洪水。

💡

常用于描述大规模的水灾。

搭配

lũ lụt nghiêm trọng严重洪水
Từ Điển Việt Trung