chuột sa chĩnh gạo
寄生虫Anh luôn là chuột sa chĩnh gạo, cứ ăn tiền của người khác.
他总是寄生虫,老是吃别人的钱。
俚语
指靠别人的资源或劳动生存、吃白饭的人,带有贬义。
他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个 chuột sa chĩnh gạo。
他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个寄生虫。
Từ Điển Việt Trung
Anh luôn là chuột sa chĩnh gạo, cứ ăn tiền của người khác.
他总是寄生虫,老是吃别人的钱。
指靠别人的资源或劳动生存、吃白饭的人,带有贬义。
他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个 chuột sa chĩnh gạo。
他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个寄生虫。