chuột sa chĩnh gạo

/cɨə̯t sa t͡ɕiŋ ɣaːw/成语
寄生虫

Anh luôn là chuột sa chĩnh gạo, cứ ăn tiền của người khác.

他总是寄生虫,老是吃别人的钱。


俚语

指靠别人的资源或劳动生存、吃白饭的人,带有贬义。

他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个 chuột sa chĩnh gạo。

他整天只会叫老板给他买咖啡,真是个寄生虫。

Từ Điển Việt Trung