thảo mộc

/tʰaːw˧˥ mɔk̚˧˦/
초목

Thảo mộc dọc bên đường tạo nên một khung cảnh thơ mộng.

길 옆의 초목이 시적인 풍경을 만든다.


격식체

식물, 특히 야생 초목이나 약용 식물을 가리키는 말

Trong khu rừng ấy, thảo mộc phong phú và đa dạng.

그 숲에서는 초목이 풍부하고 다양하다.

문학·시적 표현뿐 아니라 일상 대화에서도 사용됨

콜로케이션

Từ Điển Việt Hàn