thảo mộc
초목Thảo mộc dọc bên đường tạo nên một khung cảnh thơ mộng.
길 옆의 초목이 시적인 풍경을 만든다.
격식체
식물, 특히 야생 초목이나 약용 식물을 가리키는 말
Trong khu rừng ấy, thảo mộc phong phú và đa dạng.
그 숲에서는 초목이 풍부하고 다양하다.
문학·시적 표현뿐 아니라 일상 대화에서도 사용됨
콜로케이션
thảo mộc hoang dã야생 초목thảo mộc dại야생 식물
Từ Điển Việt Hàn