nhật báo

/ɲɐ́ːt ɓáːw/
báo chí xuất bản hàng ngày

Tôi thường đọc nhật báo để cập nhật tin tức.

Tôi thường đọc báo hàng ngày để cập nhật tin tức.


trang trọng

báo chí xuất bản hàng ngày

Nhật báo thường có nhiều tin tức thời sự.

Báo hàng ngày thường có nhiều tin tức thời sự.

Từ này thường dùng để chỉ báo in hoặc báo điện tử xuất bản hàng ngày.

Cụm từ kết hợp

đọc nhật báođọc báo hàng ngàynhật báo điện tửbáo hàng ngày trên internet

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

báo tuầncụm từ
báo xuất bản hàng tuần
báo thángcụm từ
báo xuất bản hàng tháng

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Nhật báo chỉ dùng cho báo hàng ngày, không dùng cho báo tuần hoặc tháng.

Quy tắc vàng

Đơn vị thời gian

Nhật báo liên quan đến báo xuất bản hàng ngày, không liên quan đến báo xuất bản theo tuần hoặc tháng.

Nguồn gốc từ

Từ 'nhật' (ngày) và 'báo' (báo chí) kết hợp thành từ ghép chỉ báo xuất bản hàng ngày.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ báo in hoặc báo điện tử xuất bản hàng ngày, không dùng để chỉ báo xuất bản theo tuần hoặc tháng.

Phân tích từ

nhật
ngày
root
+
báo
báo chí
root
Từ Điển Tiếng Việt