nhật báo
báo chí xuất bản hàng ngàyTôi thường đọc nhật báo để cập nhật tin tức.
Tôi thường đọc báo hàng ngày để cập nhật tin tức.
trang trọng
báo chí xuất bản hàng ngày
Nhật báo thường có nhiều tin tức thời sự.
Báo hàng ngày thường có nhiều tin tức thời sự.
Từ này thường dùng để chỉ báo in hoặc báo điện tử xuất bản hàng ngày.
Cụm từ kết hợp
đọc nhật báođọc báo hàng ngàynhật báo điện tửbáo hàng ngày trên internet
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Nhật báo chỉ dùng cho báo hàng ngày, không dùng cho báo tuần hoặc tháng.
Quy tắc vàng
Đơn vị thời gian
Nhật báo liên quan đến báo xuất bản hàng ngày, không liên quan đến báo xuất bản theo tuần hoặc tháng.
Nguồn gốc từ
Từ 'nhật' (ngày) và 'báo' (báo chí) kết hợp thành từ ghép chỉ báo xuất bản hàng ngày.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ báo in hoặc báo điện tử xuất bản hàng ngày, không dùng để chỉ báo xuất bản theo tuần hoặc tháng.
Phân tích từ
nhật
ngày
rootbáo
báo chí
rootTừ Điển Tiếng Việt