ngả

/ŋaː˧˩/
chuyển hướng, nghiêng

Chú ta ngả xe sang bên phải.

Chú ta chuyển hướng xe sang bên phải.


trang trọng

Chuyển hướng, nghiêng sang một phía

Tôi ngả đầu sang bên kia để nhìn rõ hơn.

Tôi nghiêng đầu sang bên kia để nhìn rõ hơn.

Con đường ngả sang trái.

Con đường chuyển hướng sang trái.

Thường dùng với xe, đầu, hoặc vật thể có thể nghiêng.

trang trọng

Nghiêng, không thẳng

Cây ngả vì gió mạnh.

Cây nghiêng vì gió mạnh.

Dùng để mô tả vật thể nghiêng do tác động của lực bên ngoài.

Cụm từ kết hợp

ngả đầunghiêng đầungả xechuyển hướng xengả sangchuyển hướng sang

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

ngả đầucụm từ
nghiêng đầu
ngả xecụm từ
chuyển hướng xe

Mẹo hay

Sử dụng với xe

Dùng 'ngả' khi mô tả chuyển hướng xe, ví dụ: 'ngả xe sang trái'.

Sử dụng với vật thể

Dùng 'ngả' khi mô tả vật thể nghiêng, ví dụ: 'cây ngả vì gió'.

Quy tắc vàng

Không dùng với người

Không dùng 'ngả' để mô tả người nghiêng đầu, dùng 'ghiêng' thay vào đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ động từ chỉ chuyển hướng hoặc nghiêng.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với xe, đầu, hoặc vật thể có thể nghiêng. Có thể dùng trong ngữ cảnh giao thông hoặc mô tả vật thể nghiêng.

Phân tích từ

ngả
chuyển hướng, nghiêng
root
Từ Điển Tiếng Việt