ngả
chuyển hướng, nghiêngChú ta ngả xe sang bên phải.
Chú ta chuyển hướng xe sang bên phải.
Chuyển hướng, nghiêng sang một phía
Tôi ngả đầu sang bên kia để nhìn rõ hơn.
Tôi nghiêng đầu sang bên kia để nhìn rõ hơn.
Con đường ngả sang trái.
Con đường chuyển hướng sang trái.
Thường dùng với xe, đầu, hoặc vật thể có thể nghiêng.
Nghiêng, không thẳng
Cây ngả vì gió mạnh.
Cây nghiêng vì gió mạnh.
Dùng để mô tả vật thể nghiêng do tác động của lực bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng với xe
Dùng 'ngả' khi mô tả chuyển hướng xe, ví dụ: 'ngả xe sang trái'.
Sử dụng với vật thể
Dùng 'ngả' khi mô tả vật thể nghiêng, ví dụ: 'cây ngả vì gió'.
Quy tắc vàng
Không dùng với người
Không dùng 'ngả' để mô tả người nghiêng đầu, dùng 'ghiêng' thay vào đó.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ động từ chỉ chuyển hướng hoặc nghiêng.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng với xe, đầu, hoặc vật thể có thể nghiêng. Có thể dùng trong ngữ cảnh giao thông hoặc mô tả vật thể nghiêng.