lùa gà
/lùə ɣà/phrase★Trung cấp
thông thường
làm việc chăm chỉ, kiên nhẫn, không ngừng nghỉ
Bà ấy lùa gà từ sáng đến tối để nuôi gia đình.
Bà ấy làm việc chăm chỉ từ sáng đến tối để nuôi gia đình.
Để đạt được thành công, phải lùa gà và kiên trì.
Để đạt được thành công, phải làm việc chăm chỉ và kiên trì.
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
lùa gà như bòcụm từ
làm việc cực kỳ chăm chỉ
💡Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh làm việc
Thường dùng để khen ngợi hoặc mô tả sự kiên trì trong công việc.
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để miêu tả việc làm việc chăm chỉ, kiên nhẫn trong thời gian dài.
Từ Điển Tiếng Việt