hợp lý
hợp với lý do, có lý lẽGiải pháp này hợp lý với tình hình hiện tại.
Giải pháp này phù hợp với lý do và có lý lẽ trong tình hình hiện tại.
phù hợp với lý do hoặc nguyên tắc, có lý lẽ và hợp lý
Quyết định của anh ấy hợp lý.
Quyết định của anh ấy có lý lẽ và phù hợp với tình hình.
Giải pháp này không hợp lý.
Giải pháp này không có lý lẽ hoặc không phù hợp với nguyên tắc.
Thường dùng để mô tả sự phù hợp với lý do hoặc nguyên tắc.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh phân tích
Từ 'hợp lý' thường dùng để mô tả sự phù hợp của một quyết định hoặc giải pháp với lý do hoặc nguyên tắc.
Quy tắc vàng
Không dùng để mô tả vật lý
Từ 'hợp lý' không dùng để mô tả sự phù hợp về mặt vật lý, mà chỉ dùng để mô tả sự phù hợp về mặt lý do hoặc nguyên tắc.
Nguồn gốc từ
Từ 'hợp' có nghĩa là 'phù hợp' và 'lý' có nghĩa là 'lý do'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống cần phân tích hoặc đánh giá sự phù hợp của một quyết định hoặc giải pháp.