giảm

/ɟiəm˧˦/
giảm bớt, làm cho nhỏ hơn

Anh cần giảm cân để khỏe mạnh hơn.

Người ta khuyên anh nên giảm cân để có sức khỏe tốt hơn.


trang trọng

Làm cho số lượng, kích thước, mức độ hoặc giá trị giảm xuống

Giá hàng hóa giảm 10% trong tháng này.

Giá cả của hàng hóa đã giảm 10% so với tháng trước.

Giảm tiếng ồn trong nhà máy.

Công ty đã thực hiện các biện pháp để giảm tiếng ồn trong nhà máy.

Thường dùng với các từ như 'giảm giá', 'giảm cân', 'giảm bớt', 'giảm thiểu'

thông thường

Giảm bớt, làm cho ít hơn

Giảm số lượng đồ ăn để giảm cân.

Người ta cần giảm số lượng đồ ăn để có thể giảm cân hiệu quả.

Giảm số lần sử dụng điện thoại để giảm stress.

Giảm số lần sử dụng điện thoại có thể giúp giảm căng thẳng.

Dùng trong cuộc sống hàng ngày, thường liên quan đến sức khỏe và thời gian

Cụm từ kết hợp

giảm giágiảm giá cả hàng hóagiảm cângiảm cân để khỏe mạnhgiảm bớtgiảm bớt số lượng hoặc mức độgiảm thiểugiảm thiểu rủi ro hoặc tác động

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

giảm giácụm từ
giảm giá cả hàng hóa
giảm câncụm từ
giảm cân để khỏe mạnh
giảm bớtcụm từ
giảm bớt số lượng hoặc mức độ
giảm thiểucụm từ
giảm thiểu rủi ro hoặc tác động

Mẹo hay

Sử dụng 'giảm' trong các tình huống hàng ngày

Từ 'giảm' thường dùng để mô tả việc làm cho số lượng, kích thước hoặc mức độ giảm xuống, ví dụ như giảm giá, giảm cân, giảm bớt hoặc giảm thiểu.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'giảm' chính xác

Sử dụng 'giảm' khi muốn mô tả việc làm cho số lượng, kích thước hoặc mức độ giảm xuống, và sử dụng các từ liên quan như 'giảm giá', 'giảm cân', 'giảm bớt' hoặc 'giảm thiểu' để làm rõ ý nghĩa.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ động từ 'giảm' trong tiếng Việt cổ

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống liên quan đến giảm giá cả, giảm cân, giảm bớt hoặc giảm thiểu tác động

Phân tích từ

giảm
làm cho nhỏ hơn hoặc làm cho ít hơn
root
Từ Điển Tiếng Việt