chuột sa chĩnh gạo

/t͡ɕuət saː t͡ɕiŋ˧ˀ˨ʔ ɣaːw˨˩/
một người bị sa lầy trong tình thế khó khăn

Anh ấy đã trở thành chuột sa chĩnh gạo sau khi mất việc.

Anh ấy đã rơi vào tình thế khó khăn sau khi mất việc.


Nghĩa thực sự
một người bị sa lầy trong tình thế khó khăn
Nghĩa đen
chồn sa lầy trong gạo
Phân tích nghĩa đen
chuộtchồn+sa chĩnhsa lầy+gạogạo
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh một con chuột bị mắc kẹt trong gạo, không thể thoát ra được.
Ngữ cảnh sử dụng
Một người bị nợ nần quá nhiều và không thể trả được.
Lưu ý văn hóa
Từ này xuất phát từ một câu chuyện dân gian về con chuột bị sa lầy trong gạo.
thông thường

người bị sa lầy trong tình thế khó khăn hoặc không thể thoát khỏi vấn đề

Chị ấy đã trở thành chuột sa chĩnh gạo vì nợ nần quá nhiều.

Chị ấy bị sa lầy trong nợ nần và không thể thoát ra được.

Thường dùng để mô tả tình trạng bị mắc kẹt trong vấn đề khó khăn.

Cụm từ liên quan

sa lầycụm từ
bị mắc kẹt trong vấn đề

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Dùng để mô tả tình trạng bị mắc kẹt trong vấn đề khó khăn, thường liên quan đến tài chính.

Quy tắc vàng

Tránh sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc

Không dùng trong văn bản chính thức hoặc ngữ cảnh nghiêm túc.

Nguồn gốc từ

Từ "chuột" (chồn) và "sa chĩnh gạo" (sa lầy trong gạo) mô tả tình trạng bị mắc kẹt.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh nói về vấn đề tài chính hoặc tình thế khó khăn.

Phân tích từ

chuột
chồn
root
+
sa chĩnh gạo
sa lầy trong gạo
root
Từ Điển Tiếng Việt