chị gái

/cḭ ɣái/
em gái lớn hơn

Chị gái của tôi đang học đại học.

Người em gái lớn hơn tôi đang theo học tại một trường đại học.


thông thường

Người em gái lớn hơn trong gia đình

Chị gái tôi rất quan tâm đến việc học tập của em.

Người em gái lớn hơn tôi thường theo dõi và hỗ trợ việc học của em.

Chị gái tôi đã kết hôn năm ngoái.

Người em gái lớn hơn tôi đã cưới chồng vào năm trước.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'chị' (người em gái lớn hơn) và 'gái' (người phụ nữ trẻ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ người em gái lớn hơn trong gia đình, không dùng để chỉ người ngoài gia đình.

Phân tích từ

chị
người em gái lớn hơn
root
+
gái
người phụ nữ trẻ
root
Từ Điển Tiếng Việt