chị gái
em gái lớn hơnChị gái của tôi đang học đại học.
Người em gái lớn hơn tôi đang theo học tại một trường đại học.
thông thường
Người em gái lớn hơn trong gia đình
Chị gái tôi rất quan tâm đến việc học tập của em.
Người em gái lớn hơn tôi thường theo dõi và hỗ trợ việc học của em.
Chị gái tôi đã kết hôn năm ngoái.
Người em gái lớn hơn tôi đã cưới chồng vào năm trước.
Từ đồng nghĩa
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'chị' (người em gái lớn hơn) và 'gái' (người phụ nữ trẻ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ người em gái lớn hơn trong gia đình, không dùng để chỉ người ngoài gia đình.
Phân tích từ
chị
người em gái lớn hơn
rootgái
người phụ nữ trẻ
rootTừ Điển Tiếng Việt