chậu nhỏ
chậu nhỏAnh ấy mua một chậu nhỏ để trồng hoa.
Anh ấy mua một vật chứa nhỏ để trồng hoa.
thông thường
chậu nhỏ
Chậu nhỏ này rất tiện cho căn hộ nhỏ.
Vật chứa nhỏ này rất tiện cho căn hộ nhỏ.
Thường dùng để chỉ các vật chứa nhỏ như chậu trồng hoa, chậu rửa tay, hoặc các vật dụng nhỏ khác.
Cụm từ kết hợp
chậu nhỏ trồng hoachậu nhỏ dùng để trồng hoachậu nhỏ rửa taychậu nhỏ dùng để rửa tay
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Chậu nhỏ thường dùng để chỉ các vật chứa nhỏ, không phải là vật chứa lớn.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'chậu' (vật chứa) và 'nhỏ' (kích thước nhỏ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ các vật chứa nhỏ trong nhà hoặc ngoài vườn.
Phân tích từ
chậu
vật chứa
rootnhỏ
kích thước nhỏ
rootTừ Điển Tiếng Việt