chúc em may mắn

/cʊwk ɛm maj˧˩ mắn/
chúc may mắn cho em

Trước khi em bước vào phòng thi, anh ấy đã nói: "Chúc em may mắn!"

Anh ấy đã dành lời chúc tốt đẹp, mong em gặp may mắn trong kỳ thi.


thông thường

Câu chúc tốt đẹp dành cho người được nói chuyện, thường trong ngữ cảnh thân mật hoặc quan hệ gần gũi (bạn bè, người yêu, người thân).

Chúc em may mắn trong công việc mới nhé!

Lời chúc mong em gặp thuận lợi trong công việc sắp tới.

Tôi chỉ muốn nói với em: Chúc em may mắn!

Tôi gửi lời chúc tốt đẹp nhất đến em.

Thường dùng trong giao tiếp đời thường, không trang trọng. Có thể thay 'em' bằng 'bạn', 'cậu', 'mày' tùy quan hệ.

Cụm từ kết hợp

chúc em may mắn lắmchúc em thật nhiều may mắnchúc em may mắn nhéchúc em may mắn (thân mật)chúc em may mắn thôichúc em may mắn (đơn giản, không cầu kỳ)

Cụm từ liên quan

chúc anh may mắncụm từ
câu chúc tương tự dành cho nam giới
chúc mọi điều tốt lànhcụm từ
lời chúc tổng quát hơn, không chỉ may mắn
chúc sức khỏecụm từ
lời chúc sức khỏe, không liên quan đến may mắn

Mẹo hay

Sử dụng phù hợp với ngữ cảnh

Cụm từ này chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật. Trong email công việc hay thư từ chính thức, thay bằng 'Chúc anh/chị thuận lợi' hoặc 'Chúc anh/chị thành công'.

Quy tắc vàng

Thay đổi đại từ nhân xưng theo đối tượng

Dùng 'chúc em' cho người nhỏ tuổi hoặc thân mật, 'chúc bạn' cho bạn bè ngang hàng, 'chúc anh/chị' cho người lớn tuổi hơn.

Nguồn gốc từ

Từ 'chúc' (祝) trong tiếng Hán nghĩa là 'cầu mong điều tốt đẹp', kết hợp với 'may mắn' (từ Hán-Việt 'mệnh' + 'lạc', nghĩa gốc là 'số phận tốt'). Cụm từ thể hiện mong ước từ xa xưa trong văn hóa Á Đông.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong hoàn cảnh thân mật, không thích hợp trong văn bản trang trọng. Có thể kết hợp với các động từ khác như 'chúc em may mắn trong tương lai', 'chúc em may mắn trong cuộc sống'.

Phân tích từ

chúc
cầu mong, mong ước điều tốt đẹp
root
+
em
đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (bạn, cậu)
root
+
may mắn
gặp điều thuận lợi, tốt đẹp
compound
Từ Điển Tiếng Việt