cây

/kəj/
cây, thực vật

Cây này cao và tán rộng.

Miêu tả một cây có chiều cao và tán lá rộng.


thông thường

Thực vật có thân và rễ, thường đứng vững, sinh trưởng trên đất.

Trong khu vườn có nhiều cây ăn trái.

Nói về các loại cây sinh ra trái cây.

Trong tiếng Việt, "cây" còn dùng làm danh từ đếm cho các vật dài, mảnh như "cây bút", "cây gậy".

Cụm từ kết hợp

cây xanhcây có lá xanh, thường dùng để chỉ cây trong đô thịcây cốicây cối chung, các loại cây trong rừngcây lácây có lá, nhấn mạnh phần lá của câycây bútđánh dấu một cây bút viết
Từ Điển Tiếng Việt