bún

/bun˧˥/
mì gạo mỏng

Anh thích ăn bún chả.

Người đó thích ăn bún chả.


thông thường

Mì gạo mỏng, thường được dùng với nước dùng, thịt, rau và các nguyên liệu khác.

Bún bò Huế là một món ăn phổ biến ở miền Trung Việt Nam.

Bún bò Huế là một món ăn phổ biến ở miền Trung Việt Nam.

Bún là một loại mì gạo truyền thống của Việt Nam, thường được dùng với nước dùng và các nguyên liệu khác.

Cụm từ kết hợp

bún chảmón ăn gồm bún và chảbún bò Huếmón ăn đặc sản của Huếbún riêubún với nước dùng có trứng ốc

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

bún tômcụm từ
bún với nước dùng tôm

Mẹo hay

Sử dụng bún

Bún thường được dùng với nước dùng và các nguyên liệu khác, như thịt, rau và trứng.

Quy tắc vàng

Bún là món ăn truyền thống

Bún là một loại mì gạo truyền thống của Việt Nam, thường được dùng với nước dùng và các nguyên liệu khác.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Việt, có nguồn gốc từ từ 'bún' trong tiếng Việt cổ, có nghĩa là mì gạo.

Ghi chú sử dụng

Bún thường được dùng trong các món ăn truyền thống Việt Nam, như bún chả, bún bò Huế, bún riêu.

Phân tích từ

bún
mì gạo
root
Từ Điển Tiếng Việt