Tính hợp lệ

/tîŋ həwˀ lḛ/
đủ điều kiện theo quy định

Hồ sơ của anh hợp lệ để xin visa.

Tờ khai của anh đáp ứng đủ yêu cầu để được cấp visa.


Luật
trang trọng

Đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật hoặc tiêu chuẩn

Giấy phép kinh doanh của công ty này không hợp lệ.

Giấy phép kinh doanh của công ty này không đáp ứng đủ tiêu chuẩn pháp lý.

Thường dùng trong các thủ tục pháp lý, tài chính hoặc hành chính.

Tài chính
trang trọng

Có giá trị hoặc có hiệu lực trong một thời gian nhất định

Thẻ tín dụng của anh đã hết hạn hợp lệ.

Thẻ tín dụng của anh không còn có giá trị sử dụng nữa.

Dùng để mô tả thời hạn sử dụng của tài liệu, hợp đồng hoặc sản phẩm.

Cụm từ kết hợp

hợp lệ trongđáp ứng đủ điều kiện trongkhông hợp lệkhông đáp ứng đủ yêu cầu

Cụm từ liên quan

hợp lệ trong vòngcụm từ
có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý

Từ 'hợp lệ' thường dùng để mô tả việc đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'hợp lệ' và 'hợp pháp'

'Hợp lệ' thường dùng để mô tả việc đáp ứng đủ điều kiện theo quy định, còn 'hợp pháp' dùng để mô tả việc tuân thủ pháp luật.

Nguồn gốc từ

Từ 'hợp' có nghĩa là 'đáp ứng', 'phù hợp', còn 'hợp lệ' là từ ghép có nghĩa là 'đáp ứng đủ điều kiện theo quy định'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các thủ tục pháp lý, tài chính hoặc hành chính để mô tả việc đáp ứng đủ yêu cầu.

Phân tích từ

tính
tính chất
prefix
+
hợp
đáp ứng
root
+
lệ
quy định
suffix
Từ Điển Tiếng Việt