ở lại

/ə́ lə̂j/
tiếp tục ở một nơi

Anh quyết định ở lại Hà Nội sau khi tốt nghiệp.

Anh đã chọn tiếp tục sống ở Hà Nội sau khi tốt nghiệp.


thông thường

Tiếp tục ở một nơi hoặc tình trạng hiện tại

Chúng ta ở lại đây cho đến khi trời tạnh.

Chúng ta sẽ ở lại đây cho đến khi trời tạnh.

Tôi muốn ở lại với gia đình trong thời gian này.

Tôi muốn tiếp tục ở cùng gia đình trong thời gian này.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc tiếp tục ở một nơi hoặc tình trạng hiện tại.

Phân tích từ

ở, sống, có mặt
root
+
lại
tiếp tục, lại
suffix
Từ Điển Tiếng Việt