đi lại
đi lại và quay trở lạiTôi thường đi lại giữa Hà Nội và Huế.
Tôi thường đi từ Hà Nội đến Huế và quay trở lại.
thông thường
đi đến một nơi và quay trở lại
Mỗi tuần anh đi lại giữa công ty và nhà.
Mỗi tuần anh đi từ công ty đến nhà và quay trở lại.
Tôi đi lại nhiều vì công việc.
Tôi thường đi đến nhiều nơi khác nhau vì công việc và quay trở lại.
Từ đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ hành động đi đến một nơi và quay trở lại nhiều lần.
Phân tích từ
đi
đi đến
rootlại
quay trở lại
rootTừ Điển Tiếng Việt