đi lại

/ɗiˈlai/
đi lại và quay trở lại

Tôi thường đi lại giữa Hà Nội và Huế.

Tôi thường đi từ Hà Nội đến Huế và quay trở lại.


thông thường

đi đến một nơi và quay trở lại

Mỗi tuần anh đi lại giữa công ty và nhà.

Mỗi tuần anh đi từ công ty đến nhà và quay trở lại.

Tôi đi lại nhiều vì công việc.

Tôi thường đi đến nhiều nơi khác nhau vì công việc và quay trở lại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ hành động đi đến một nơi và quay trở lại nhiều lần.

Phân tích từ

đi
đi đến
root
+
lại
quay trở lại
root
Từ Điển Tiếng Việt