đồ giải khát
thức ăn uống để giải khátMỗi buổi sáng, tôi thường uống một ly nước ép cam làm đồ giải khát.
Mỗi buổi sáng, tôi thường uống một ly nước ép cam để giải khát.
thông thường
Thức ăn uống được dùng để giải khát, thường là đồ uống lạnh hoặc mát.
Hôm nay trời nóng quá, nên tôi mua một ly nước ép dưa hấu làm đồ giải khát.
Hôm nay trời nóng quá, nên tôi mua một ly nước ép dưa hấu để giải khát.
Thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ.
Cụm từ kết hợp
đồ giải khát mát lạnhthức ăn uống mát lạnh để giải khátđồ giải khát trong mùa hèthức ăn uống được dùng để giải khát trong mùa hè
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng đúng ngữ cảnh
Đồ giải khát thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ.
Quy tắc vàng
Không nhầm lẫn với đồ ăn chính
Đồ giải khát khác với đồ ăn chính, nó thường là đồ uống hoặc món ăn nhẹ.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'đồ' (thức ăn) và 'giải khát' (giải khát).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ đồ uống mát lạnh, nhưng cũng có thể bao gồm các món ăn nhẹ như bánh mì, bánh sandwich.
Phân tích từ
đồ
thức ăn
rootgiải khát
giải khát
rootTừ Điển Tiếng Việt