Thao túng tâm lý

thao túng tâm lý
phrase中級
本当の意味
心理的な操作を行い、相手の心を思うままにコントロールすること。
文字通りの意味
心を操作する
文字通りの分解
thao túng操作する+tâm lý
正式的

心理的な操作を行い、相手の心を思うままにコントロールすること。

Cô ấy cảm thấy bị thao túng tâm lý bởi người bạn trai cũ.

彼女は元彼氏に心理的に操作されたと感じた。

類義語

反義語

Từ Điển Việt Nhật