Thao túng tâm lý

thao túng tâm lý
💡 心理操作

Anh ấy đã thao túng tâm lý của cô ấy để đạt được điều mình muốn.

彼は自分の望みを叶えるために彼女の心理を操作した。


本当の意味
心理的な操作を行い、相手の心を思うままにコントロールすること。
文字通りの意味
心を操作する
文字通りの分解
thao túng操作する+tâm lý
正式的

心理的な操作を行い、相手の心を思うままにコントロールすること。

Cô ấy cảm thấy bị thao túng tâm lý bởi người bạn trai cũ.

彼女は元彼氏に心理的に操作されたと感じた。

Từ Điển Việt Nhật