lũ lụt

/lu˧˦ lụt˧˦/
洪水

Miền Trung Việt Nam thường xuyên xảy ra lũ lụt vào mùa mưa.

ベトナム中部は雨季に洪水が頻発する。


正式的

自然災害の一つで、雨水や河川の氾濫による水害

Lũ lụt gây thiệt hại lớn về người và tài sản.

洪水は人命と財産に大きな被害をもたらす。

単語の分解

洪水
root
+
lụt
水害
root
Từ Điển Việt Nhật