Looking up...
Anh ấy đang sốt ớt vì ăn quá nhiều ớt.
Người đó đang cảm thấy nóng rát và đau đớn vì ăn quá nhiều ớt.
Cảm giác nóng rát và đau đớn do ăn ớt hoặc bị cháy nóng.
Món ăn này rất cay, ăn vào sẽ sốt ớt.
Món ăn này rất cay, nếu ăn vào sẽ gây cảm giác nóng rát và đau đớn.
Sốt ớt sau khi ăn bún bò Huế.
Cảm giác nóng rát và đau đớn sau khi ăn bún bò Huế.
Thường dùng để mô tả cảm giác khi ăn ớt cay hoặc bị cháy nóng.
Cụm từ này thường dùng để mô tả cảm giác khi ăn ớt hoặc các món ăn cay.
Không nên dùng 'sốt ớt' để mô tả nhiệt độ cao của môi trường, chỉ dùng cho cảm giác cá nhân.
Từ 'sốt' có nghĩa là nóng rát, 'ớt' là loại rau cay. Cụm từ này mô tả cảm giác khi ăn ớt.
Thường dùng trong các tình huống ăn uống hoặc khi cảm thấy nóng rát do các nguyên nhân khác.