Looking up...
Anh đang quay một bộ phim mới.
Người này đang làm một bộ phim mới.
xay dựng, làm ra
Chúng tôi quay một video quảng cáo.
Chúng tôi làm một video quảng cáo.
Thường dùng trong nghề làm phim, quay video.
quay vòng, quay lại
Quay lại để xem lại đoạn phim.
Quay lại để xem lại đoạn phim.
Dùng khi muốn quay trở lại một vị trí hoặc trạng thái trước.
Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim hoặc quay video.
Từ 'quay' thường dùng để chỉ việc làm phim hoặc quay video.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là quay vòng hoặc làm ra.
Từ 'quay' thường dùng trong nghề làm phim, quay video hoặc khi muốn quay trở lại một vị trí.