Looking up...
Anh thường ngoáy mũi khi cảm thấy mùi hôi.
Anh thường hít mạnh mũi khi cảm thấy mùi hôi.
hít mạnh mũi để cảm nhận mùi
Em ngoáy mũi và nói: 'Mùi này thôi, không được đẹp.'
Em hít mạnh mũi và nói: 'Mùi này thôi, không được đẹp.'
Ngoáy mũi một lần nữa để xác nhận mùi hương.
Hít mạnh mũi một lần nữa để xác nhận mùi hương.
Thường dùng trong các tình huống muốn nhấn mạnh việc hít mùi.
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc hít mùi, đặc biệt là khi cảm thấy mùi hôi.
Từ ghép từ 'ngoáy' (hít mạnh) và 'mũi' (mũi mũi).
Thường dùng để mô tả hành động hít mạnh mũi để cảm nhận mùi hương hoặc phản ứng với mùi hôi.