Looking up...
Chúng tôi đã xây dựng một hầm ngầm để tránh bom đạn.
Chúng tôi đã xây dựng một khu vực dưới lòng đất để tránh bom đạn.
khu vực dưới mặt đất
Hầm mỏ được sử dụng để khai thác quặng.
Khu vực dưới lòng đất được sử dụng để khai thác quặng.
khu vực dưới lòng đất của một tòa nhà
Hầm garage của tòa nhà có thể chứa 50 xe.
Khu vực dưới lòng đất của tòa nhà có thể chứa 50 xe.
khu vực dưới mặt đất của một tàu
Hầm tàu chứa các thiết bị cơ khí quan trọng.
Khu vực dưới mặt đất của tàu chứa các thiết bị cơ khí quan trọng.
Từ 'hầm' thường được sử dụng để mô tả các khu vực dưới mặt đất, nhưng cũng có thể được sử dụng để mô tả các khu vực ngầm của tòa nhà hoặc tàu.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Hán '坑' (hầm) có nghĩa là 'hố, hầm'
Từ 'hầm' thường được sử dụng để mô tả các khu vực dưới mặt đất, bao gồm cả các khu vực ngầm của tòa nhà, tàu hoặc các khu vực khai thác mỏ.