Looking up...
Cơ sở lưu trữ này có thể chứa hàng triệu tệp tin.
Nó có thể lưu trữ hàng triệu tệp tin.
nơi hoặc hệ thống được thiết kế để lưu giữ và quản lý dữ liệu, tài liệu, hoặc các đối tượng vật lý
Cơ sở lưu trữ dữ liệu của công ty này rất hiện đại.
Hệ thống lưu trữ của họ rất tiên tiến.
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin và quản lý tài liệu.
nơi lưu giữ các tài liệu, vật phẩm có giá trị lịch sử hoặc văn hóa
Cơ sở lưu trữ quốc gia bảo quản hàng ngàn tài liệu cổ.
Nơi này giữ các tài liệu lịch sử quý giá.
Dùng trong quản lý tài liệu và bảo tồn văn hóa.
Dùng 'cơ sở lưu trữ' khi nói về nơi hoặc hệ thống lưu giữ dữ liệu hoặc tài liệu.
Không dùng 'cơ sở lưu trữ' để chỉ nơi lưu giữ vật phẩm thường ngày.
Từ 'cơ sở' có nghĩa là 'nền tảng' hoặc 'địa điểm', còn 'lưu trữ' có nghĩa là 'lưu giữ'.
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ hoặc quản lý tài liệu.