Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 홈 /
  2. 사전 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. nft

nft

enefutiTừ vay mượn từ English nft
tài sản số độc nhất

このNFTはデジタルアートの所有権を証明します

NFT này chứng minh quyền sở hữu của một tác phẩm nghệ thuật số


Công nghệ
chuyên ngành

Một đơn vị dữ liệu số độc nhất được lưu trữ trên blockchain, thường đại diện cho tài sản số như nghệ thuật, âm nhạc, video hoặc các vật phẩm ảo

彼は自分のNFTコレクションを展示しました

Anh ấy đã trưng bày bộ sưu tập NFT của mình

NFTs được sử dụng để chứng minh quyền sở hữu và xác thực tính độc nhất của tài sản số

chuyên ngành

Trong lĩnh vực tiền điện tử, NFT là một loại token không thể thay thế, đại diện cho tài sản ảo có giá trị độc nhất

このNFTはゲーム内アイテムの所有権を証明する

NFT này chứng minh quyền sở hữu của một vật phẩm trong trò chơi

NFTs thường được mua bán trên các thị trường tiền điện tử

Cụm từ kết hợp

NFT marketplacethị trường NFTmint an NFTđúc một NFTNFT artnghệ thuật NFT

Từ đồng nghĩa

non-fungible tokentoken không thể thay thế

Từ trái nghĩa

fungible tokentoken có thể thay thế

Cụm từ liên quan

mint an NFTcụm từ
tạo một NFT mới
burn an NFTcụm từ
xóa một NFT khỏi blockchain

Mẹo hay

Sử dụng NFT

NFT thường được sử dụng để chứng minh quyền sở hữu của tài sản số độc nhất

Quy tắc vàng

Đặc điểm của NFT

Mỗi NFT là duy nhất và không thể thay thế, khác với các token thông thường

Nguồn gốc từ

Từ viết tắt của 'non-fungible token', bắt nguồn từ cộng đồng tiền điện tử

Ghi chú sử dụng

NFT thường được sử dụng trong lĩnh vực nghệ thuật số, trò chơi và các ứng dụng blockchain

Phân tích từ

non-fungible
không thể thay thế
prefix
+
token
đơn vị dữ liệu
suffix
Từ Điển Nhật Việt
더 많은 Japanese→Vietnamese 단어 보기 →

학습 진행 상황

학습 여정을 추적하세요!

• 어휘를 쌓기 위해 단어를 저장하세요

• 일일 연속 기록을 모니터링하세요

• 맞춤형 복습 알림을 받으세요

• 학습한 단어 통계 보기

고급 기능에 액세스하고 진행 상황을 추적하려면 로그인하세요!

대시보드로 이동 →

올해의 단어

각 연도를 정의한 가장 주목할 만한 단어들. 우리 세상을 형성한 어휘를 발견하세요.