申請手続きを完了する

shinsei tetsuzuki o kanryo suruÂm Hán-Việtthân tình thủ tục

"申請手続きを完了する"의 의미는 무엇인가요?

hoàn thành thủ tục xin

ビザの申請手続きを完了しました

Tôi đã hoàn thành thủ tục xin thị thực


"申請手続きを完了する"의 올바른 사용법은?

Luật
trang trọng

Hoàn thành tất cả các bước và thủ tục cần thiết để gửi một đơn xin gì đó

この書類を提出すれば、申請手続きを完了できます

Nếu bạn nộp đơn này, bạn sẽ hoàn thành thủ tục xin

Thường dùng trong các thủ tục pháp lý, hành chính hoặc kinh doanh

Kinh doanh
Kinh doanh

Kết thúc quá trình xin phép hoặc đăng ký một dịch vụ, sản phẩm hoặc quyền lợi

新規サービスの申請手続きを完了するには、3つの段階があります

Để hoàn thành thủ tục xin dịch vụ mới, có ba bước

Dùng trong các giao dịch kinh doanh hoặc đăng ký dịch vụ

Cụm từ kết hợp

ビザの申請手続きを完了するhoàn thành thủ tục xin thị thực登録手続きを完了するhoàn thành thủ tục đăng ký

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các thủ tục pháp lý, hành chính hoặc kinh doanh. Có thể áp dụng cho việc xin thị thực, đăng ký dịch vụ, hoặc các thủ tục khác.

Phân tích từ

申請
xin
root
+
手続き
thủ tục
root
+
完了する
hoàn thành
verb
Từ Điển Nhật Việt