化合

kagō
hóa hợp

水は水素と酸素の化合によって生成される。

Nước được tạo thành bởi sự hóa hợp giữa hydro và oxy.


trang trọng

Sự kết hợp hóa học giữa hai hay nhiều nguyên tố tạo thành hợp chất mới

二酸化炭素は炭素と酸素の化合によって生成される。

Carbon dioxide được tạo thành bởi sự hóa hợp giữa carbon và oxy.

Thường đi kèm với danh từ chỉ hợp chất (e.g. 化合物 'hợp chất hóa học')

Cụm từ kết hợp

化合物hợp chất hóa học化合反応phản ứng hóa hợp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Phân biệt 化合 và 合成

化合 (hóa hợp) chỉ sự kết hợp nguyên tố tạo hợp chất mới, trong khi 合成 (hợp thành) có thể bao gồm cả phản ứng hữu cơ tổng hợp hoặc sản xuất nhân tạo.

Nguồn gốc từ

Từ Hán-Nhật 化合 (かごう) - 化 (hóa) nghĩa là 'biến đổi', 合 (hợp) nghĩa là 'kết hợp', ghép lại thành 'hóa hợp' chỉ sự kết hợp hóa học.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học. Không sử dụng trong ngữ cảnh đời thường.

Phân tích từ

化
biến đổi, thay đổi trạng thái
root
+
合
kết hợp, hợp nhất
root
Từ Điển Nhật Việt